THÀNH PHẦN
Sữa bột tách béo, sữa bột nguyên chất, Maltodextrin, Sucrose, Casein, Canxi Phosphate Dibasic, Galacto-Oligosacarit (GOS), Glucose, Hương liệu, Magiê Oxit, Chất nhũ hóa (415), Fructo-Oligosacarit (FOS), Natri Ascorbate, Sắt Pyrophosphate, Dầu DHA (Tảo) khô, DI-alpha-Tocopheryl acetate, Axit Nicotinic, Oxit kẽm, Retinyl Acetate, Canxi Pantothenate, Cholecalciferol, Mangan Sulphate, Đồng Sulphate, Pyridoxine Hydrochloride, Thiamine Hydrochloride, Riboflavin, Phylloquinone, Natri Selenite, Axit Folic, Kali Iodua, Crom Clorua, Natri Molybdate VI, Biotin, Cyanocobalamin.
Sản phẩm có chứa sữa.
CÔNG DỤNG CHÍNH
Sản phẩm bổ sung dinh dưỡng cho mẹ bầu trong mọi giai đoạn cùa thai kỳ, lý tưởng nhất là 3 tháng trước khi mang thai, trong quá trình mang thai và trong thời gian cho con bú.
Thông tin dinh dưỡng của sản phẩm:
| Chất dinh dưỡng | Dinh dưỡng trong 1 khẩu phần | Dinh dưỡng trong 100gr |
| Năng lượng | 159 kcal | 398 kcal |
| Protein | 9,5 g | 23,7 g |
| Fat, total | 3 g | 7,6 g |
| Saturated | 1,6g | 4.0 g |
| Trans | 0,1 g | 0,19 g |
| Polyunsatured | 0,1 g | 0,14 g |
| Omega 3 total | 21,6mg | 54 mg |
| Alpha- linoleic acid ALA | 16,8mg | 42mg |
| Docosahexaenoic acid DHA | 4,8 mg | 12 mg |
| Monounsaturated | 0,49 g | 1,22 g |
| Carbohydrate | 22,6g | 56,5 g |
| Sugar | 17,6 g | 44 g |
| Dietary fibre | 1 g | 2,6 mg |
| FOS | 80mg | 200mg |
| GOS | 720mg | 1800mg |
| Sodium | 85,2 mg | 213 mg |
| Vitamin | ||
| Vitamin A | 348,7 mcg RE | 871,8 mcg RE |
| Vitamin D3 | 6 mcg | 15mcg |
| Vitamin E | 2,7 mg- alpha TE | 6,7 mg alpha TE |
| Vitamin K1 | 40mcg | 100mcg |
| Vitamin C | 47,2 mg | 118 mg |
| Acid Folic | 480 mcg | 1200mcg |
| Vitamin B1 | 1mg | 2,5mg |
| Vitamin B2 | 0,9mg | 2,25mg |
| Vitamin B6 | 1,2mg | 3mg |
| Vitamin B12 | 2mcg | 5mcg |
| Niacin | 10mg NE | 25mg NE |
| Pantothenic Acid | 4,0mg | 10mg |
| Biotin | 25mcg | 62,5mcg |
| Khoáng chất | ||
| Postasium | 346,4 mg | 866 mg |
| Calcium | 400mg | 1000 mg |
| Phosphorus | 300 mg | 750 mg |
| Magnesium | 160 mg | 400 mg |
| Iron | 9,6 mg | 23,9 mg |
| ZinC | 4,8mg | 12 mg |
| Managnese | 0,8 mg | 2,11 mg |
| Copper | 0,5 mg | 1,25 mcg |
| Iodine | 150 mcg | 375 mcg |
| Selenium | 30 mcg | 75 mcg |
| Chromium | 20 mcg | 50 mcg |
| Molydenum | 42,4 mcg | 106 mcg |
ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG
Phụ nữ trước khi mang thai, trong khi mang thai và sau sinh, đang nuôi con bú.
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNg
- Pha 40g (1 muỗng đầy) sữa Mamacare hoặc 1 chai tiện lợi với 200ml nước ở nhiệt độ phòng và khuấy đều có thể sử dụng luôn. Khuyến nghị: uống 1-2 ly mỗi ngày
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát (<25°C), tránh ánh năng mặt trời trực tiếp.
LƯU Ý:
- Đậy kín nắp và sử dụng hết sản phẩm trong vòng 1 tháng sau khi mở nắp.
- Không sử dụng nếu tem hộp có dấu hiệu bị rách hoặc sản phẩm có dấu hiệu biến chất.
- Không dùng cho đường tiêm truyền. Không dành cho trẻ em trừ khi được bác sĩ hoặc chuyên gia chăm sóc sức khoẻ có trình độ khác khuyên dùng. Sử dụng sản phẩm này như một phần của chế độ ăn uống lành mạnh.
- Không dùng cho người mẫn cảm hoặc dị ứng với bất kì thành phần nào của sản phẩm









